Atlanta Hawks

Thành Phố
Atlanta
Quốc Gia
Địa Chỉ
101 Marietta St NW, Ste 1900, Atlanta, GA 30303
Website
Năm Thành Lập
1946
Conference
East
Division
Southeast
Sân Vận Động
State Farm Arena
Huấn Luyện Viên
Quin Snyder
Social

Đội bóng Atlanta Hawks là một đội bóng rổ chuyên nghiệp tại Mỹ, có trụ sở tại thành phố Atlanta, Georgia. Đội thuộc Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA) và thi đấu tại khu vực Đông Nam của Hội nghị Đông. Các trận đấu trên sân nhà của đội được tổ chức tại State Farm Arena.

Lịch sử đội bóng bắt đầu từ năm 1946 khi được thành lập dưới tên gọi Buffalo Bisons tại Buffalo, New York, và sau đó di chuyển qua nhiều thành phố khác nhau như Moline (Illinois), Milwaukee, và St. Louis. Đội bóng đã giành chức vô địch NBA duy nhất vào năm 1958 khi còn ở St. Louis, nhưng từ đó đến nay, Atlanta Hawks vẫn chưa có thêm lần nào vô địch.

Kể từ khi chuyển đến Atlanta vào năm 1968, đội đã trở thành một phần quan trọng của nền bóng rổ thành phố này và tiếp tục thi đấu ở NBA. Mặc dù có những giai đoạn khó khăn, Atlanta Hawks đã trở lại mạnh mẽ, giành nhiều danh hiệu khu vực và tham gia các vòng Playoffs liên tiếp trong những năm gần đây.

Upcoming
NBA 2024-2025 Regular Season
2 Th1 2025 9:00 sáng
Hawks
-
- -
Nuggets
-
NBA 2024-2025 Regular Season
4 Th1 2025 10:30 sáng
Hawks
-
- -
Lakers
-
NBA 2024-2025 Regular Season
5 Th1 2025 10:30 sáng
Hawks
-
- -
Clippers
-
NBA 2024-2025 Regular Season
8 Th1 2025 9:00 sáng
Hawks
-
- -
Jazz
-
NBA 2024-2025 Regular Season
10 Th1 2025 9:00 sáng
Hawks
-
- -
Suns
-
NBA 2024-2025 Regular Season
12 Th1 2025 3:00 sáng
Rockets
-
- -
Hawks
-
NBA 2024-2025 Regular Season
15 Th1 2025 7:30 sáng
Suns
-
- -
Hawks
-
NBA 2024-2025 Regular Season
16 Th1 2025 8:00 sáng
Hawks
-
- -
Bulls
-
NBA 2024-2025 Regular Season
19 Th1 2025 7:00 sáng
Hawks
-
- -
Celtics
-
NBA 2024-2025 Regular Season
21 Th1 2025 3:00 sáng
Hawks
-
- -
Knicks
-
Xem thêm spinner
Finished Games
NBA 2024-2025 Regular Season
30 Th12 2024 6:00 sáng
Hawks
136
136 107
Raptors
107
NBA 2024-2025 Regular Season
29 Th12 2024 3:00 sáng
Heat
110
110 120
Hawks
120
NBA 2024-2025 Regular Season
27 Th12 2024 7:30 sáng
Bulls
133
133 141
Hawks
141
NBA 2024-2025 Regular Season
24 Th12 2024 7:30 sáng
Timberwolves
104
104 117
Hawks
117
NBA 2024-2025 Regular Season
22 Th12 2024 7:30 sáng
Grizzlies
128
128 112
Hawks
112
NBA 2024-2025 Regular Season
20 Th12 2024 9:30 sáng
Hawks
126
126 133
Spurs
133
NBA 2024-2025 Regular Season
15 Th12 2024 4:30 sáng
Hawks
102
102 110
Bucks
110
NBA 2024-2025 Regular Season
12 Th12 2024 7:00 sáng
Hawks
108
108 100
Knicks
100
NBA 2024-2025 Regular Season
9 Th12 2024 6:00 sáng
Nuggets
141
141 111
Hawks
111
NBA 2024-2025 Regular Season
7 Th12 2024 7:30 sáng
Lakers
132
132 134
Hawks
134
Xem thêm spinner
Danh Sách Cầu Thủ
22 player photo L. Nance Jr. F-C Tuổi 32 Quốc Tịch
11 player photo T. Young G Tuổi 26 Quốc Tịch
12 player photo D. Hunter F-G Tuổi 27 Quốc Tịch
25 player photo G. Mathews G Tuổi - Quốc Tịch
17 player photo O. Okongwu F-C Tuổi 24 Quốc Tịch
27 player photo V. Krejci G Tuổi 24 Quốc Tịch
7 player photo K. Harris G Tuổi - Quốc Tịch
1 player photo J. Johnson F Tuổi 23 Quốc Tịch
11 player photo D. Daniels G Tuổi - Quốc Tịch
27 player photo D. Roddy F Tuổi - Quốc Tịch
26 player photo D. Barlow F Tuổi - Quốc Tịch
29 player photo D. Plowden G-F Tuổi - Quốc Tịch
player photo K. Bufkin G Tuổi - Quốc Tịch
player photo M. Gueye F Tuổi - Quốc Tịch
player photo S. Lundy G Tuổi - Quốc Tịch
10 player photo Z. Risacher PF Tuổi - Quốc Tịch
15 player photo C. Capela C Tuổi 30 Quốc Tịch
13 player photo B. Bogdanovic G Tuổi 32 Quốc Tịch
Players Stats
Cầu thủ GP Pts FGm FGa FG% FTm FTa FT% 3Pm 3Pa 3P% OReb DReb Reb Ast PF Stl TO Blk +/-
T. Young [G] 31 651 198 504 39 173 504 34 82 251 33 17 89 106 363 61 40 134 6 74
D. Hunter [F-G] 21 425 137 280 49 94 280 34 57 129 44 13 73 86 28 49 18 27 3 35
O. Okongwu [F-C] 26 287 112 202 55 53 202 26 10 41 24 63 96 159 32 53 17 18 16 -24
V. Krejci [G] 19 49 17 55 31 9 55 16 6 33 18 8 26 34 33 27 10 15 6 -5
J. Johnson [F] 31 585 232 465 50 79 465 17 42 128 33 57 257 314 163 62 46 85 32 69
D. Daniels [G] 29 364 152 328 46 25 328 8 35 105 33 42 97 139 95 71 88 50 25 -61
Z. Risacher [PF] 31 334 124 311 40 45 311 14 41 136 30 41 66 107 36 66 27 37 20 -82
C. Capela [C] 33 310 138 236 58 34 236 14 0 0 0 109 182 291 39 62 20 29 30 31
B. Bogdanovic [G] 14 158 54 133 41 20 133 15 30 89 34 9 35 44 32 36 12 25 3 -4
G. Mathews [G] 24 208 58 129 45 41 129 32 51 111 46 5 26 31 35 43 17 14 7 -28
D. Roddy [F] 17 80 29 53 55 11 53 21 11 28 39 5 38 43 19 11 7 15 3 -65
M. Gueye [F] 2 2 1 5 20 0 5 0 0 2 0 0 2 2 0 0 0 1 0 -1
K. Wallace [] 16 75 29 68 43 4 68 6 13 34 38 2 19 21 28 12 11 16 6 -59
L. Nance Jr. [F-C] 15 143 55 93 59 7 93 8 26 49 53 15 46 61 24 23 15 12 10 -48
D. Barlow [F] 4 4 1 3 33 1 3 33 1 1 100 0 1 1 0 2 1 0 0 3
K. Bufkin [G] 10 51 17 46 37 13 46 28 4 19 21 5 16 21 17 9 3 8 2 -25
Cầu thủ GP Pts FGm FGa FG% FTm FTa FT% 3Pm 3Pa 3P% OReb DReb Reb Ast PF Stl TO Blk +/-

Thành tích đội Atlanta Hawks

Lịch sử Đội Bóng:
  • Đội Atlanta Hawks ban đầu được thành lập với tên gọi Tri-Cities Blackhawks (1950–1951), sau đó đổi tên thành Milwaukee Hawks (1952–1955), St. Louis Hawks (1956–1968), và cuối cùng là Atlanta Hawks từ năm 1969 cho đến nay.
Chức Vô Địch NBA:
  • Chức vô địch NBA: 1 lần, vào năm 1958 khi đội bóng còn là St. Louis Hawks.
Thành tích trong các mùa giải:
  • Playoff Appearances: 49 lần
  • Vô địch NBA: 1 lần (1958)
  • Đứng Á quân NBA: 3 lần (1957, 1960, 1961)
Mùa giải tốt nhất: Mùa giải 2015 với thành tích 60-22 (.732). Mùa giải tồi tệ nhất: Mùa giải 2005 với thành tích 13-69 (.159).

Thành tích cá nhân nổi bật

Cầu thủ xuất sắc nhất (MVP) của đội:
  • Bob Pettit: MVP của mùa giải 1956 và 1959.
Cầu thủ ghi điểm nhiều nhất trong lịch sử đội:
  • Dominique Wilkins – Wilkins là cầu thủ ghi nhiều điểm nhất trong lịch sử đội với nhiều mùa giải xuất sắc.
Cầu thủ phòng ngự xuất sắc nhất:
  • Dikembe Mutombo – Được vinh danh là Cầu thủ phòng ngự xuất sắc nhất (Defensive Player of the Year) ba lần trong các năm 1997, 1998 và 2001.
Cầu thủ dự bị xuất sắc nhất:
  • Jamal Crawford – Giành giải Cầu thủ dự bị xuất sắc nhất (Sixth Man of the Year) vào năm 2010.
Tân binh xuất sắc nhất (Rookie of the Year):
  • Bob Pettit (1955)
Kỷ lục cá nhân của cầu thủ:
  • Mookie Blaylock – Lãnh đạo đội về số lần cướp bóng trong các năm 1997 và 1998.

Các huyền thoại của đội:

  • Dominique Wilkins – Cầu thủ vĩ đại nhất của Atlanta Hawks, nổi bật với khả năng ghi điểm và là một trong những tay ghi điểm hàng đầu của NBA trong thập niên 1980 và 1990.
  • Dikembe Mutombo – Một trong những trung phong phòng ngự xuất sắc nhất lịch sử NBA.
  • Bob Pettit – Là một trong những cầu thủ đầu tiên của đội và đã giành được MVP vào những năm đầu của NBA.
Các huấn luyện viên xuất sắc:
  • Mike Budenholzer – Huấn luyện viên đã giúp Hawks đạt thành tích xuất sắc trong mùa giải 2015 và nhận giải Huấn luyện viên của năm.
Số áo đã nghỉ hưu:
  • Bob Pettit (Số áo 9), Dominique Wilkins (Số áo 21), Lou Hudson (Số áo 23), Pete Maravich (Số áo 44), Dikembe Mutombo (Số áo 55).
Thông tin chi tiết về đội bóng, cầu thủ và thành tích có thể được tham khảo từ các nguồn chính thức của đội và NBA.